多年来 đọc là duō nián lái, nghĩa là nhiều năm qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
多年来
duō nián lái
nhiều năm qua
Ví dụ với 多年来
多年来,他一直在山区小学教书。
Duō nián lái, tā yìzhí zài shānqū xiǎoxué jiāo shū.
Nhiều năm qua, anh ấy luôn dạy học ở trường tiểu học vùng núi.
多年来,这家公司的产品质量一直很稳定。
Duō nián lái, zhè jiā gōngsī de chǎnpǐn zhìliàng yìzhí hěn wěndìng.
Nhiều năm qua, chất lượng sản phẩm của công ty này luôn rất ổn định.
Cách viết 多年来 (thứ tự nét)
多… nét
年… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 多年来
多年来 tiếng Trung là gì?
多年来 (duō nián lái) nghĩa là nhiều năm qua.
多年来 đọc thế nào?
多年来 đọc là duō nián lái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 多年来 thế nào?
Ví dụ: 多年来,他一直在山区小学教书。 (Duō nián lái, tā yìzhí zài shānqū xiǎoxué jiāo shū.) nghĩa là: Nhiều năm qua, anh ấy luôn dạy học ở trường tiểu học vùng núi.
多年来 thuộc cấp HSK mấy?
多年来 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.