电信 đọc là diànxìn, nghĩa là viễn thông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
电信
diànxìn
viễn thông
danh từ

Ví dụ với 电信

我去电信营业厅办了一张新的手机卡。
Wǒ qù diànxìn yíngyètīng bàn le yì zhāng xīn de shǒujī kǎ.
Tôi đến phòng giao dịch viễn thông làm một chiếc SIM điện thoại mới.
电信行业的竞争越来越激烈。
Diànxìn hángyè de jìngzhēng yuè lái yuè jīliè.
Sự cạnh tranh trong ngành viễn thông ngày càng gay gắt.

Cách viết 电信 (thứ tự nét)

电… nét
信… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 电信

电信 tiếng Trung là gì?

电信 (diànxìn) nghĩa là viễn thông (danh từ).

电信 đọc thế nào?

电信 đọc là diànxìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 电信 thế nào?

Ví dụ: 我去电信营业厅办了一张新的手机卡。 (Wǒ qù diànxìn yíngyètīng bàn le yì zhāng xīn de shǒujī kǎ.) nghĩa là: Tôi đến phòng giao dịch viễn thông làm một chiếc SIM điện thoại mới.

电信 thuộc cấp HSK mấy?

电信 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.