打捞 đọc là dǎlāo, nghĩa là vớt, trục vớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
打捞
dǎlāo
vớt, trục vớt
động từ

Ví dụ với 打捞

消防员下水打捞掉进河里的手机。
Xiāofángyuán xià shuǐ dǎlāo diàojìn héli de shǒujī.
Lính cứu hỏa xuống nước vớt chiếc điện thoại rơi xuống sông.
志愿者们用网打捞湖面上的垃圾。
Zhìyuànzhěmen yòng wǎng dǎlāo húmiàn shang de lājī.
Các tình nguyện viên dùng lưới vớt rác trên mặt hồ.

Cách viết 打捞 (thứ tự nét)

打… nét
捞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 打捞

打捞 tiếng Trung là gì?

打捞 (dǎlāo) nghĩa là vớt, trục vớt (động từ).

打捞 đọc thế nào?

打捞 đọc là dǎlāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打捞 thế nào?

Ví dụ: 消防员下水打捞掉进河里的手机。 (Xiāofángyuán xià shuǐ dǎlāo diàojìn héli de shǒujī.) nghĩa là: Lính cứu hỏa xuống nước vớt chiếc điện thoại rơi xuống sông.

打捞 thuộc cấp HSK mấy?

打捞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.