长征 đọc là chángzhēng, nghĩa là trường chinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
长征
chángzhēng
trường chinh
động từ, danh từ

Ví dụ với 长征

从北到南骑自行车旅行,对他来说是一次长征。
Cóng běi dào nán qí zìxíngchē lǚxíng, duì tā lái shuō shì yí cì chángzhēng.
Đạp xe du lịch từ bắc xuống nam, với anh ấy là một chuyến trường chinh.
这次搬家要跑十几趟,简直像一场长征。
Zhè cì bānjiā yào pǎo shí jǐ tàng, jiǎnzhí xiàng yì chǎng chángzhēng.
Lần chuyển nhà này phải đi lại mười mấy chuyến, đúng là như một cuộc trường chinh.

Cách viết 长征 (thứ tự nét)

长… nét
征… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 长征

长征 tiếng Trung là gì?

长征 (chángzhēng) nghĩa là trường chinh (động từ, danh từ).

长征 đọc thế nào?

长征 đọc là chángzhēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 长征 thế nào?

Ví dụ: 从北到南骑自行车旅行,对他来说是一次长征。 (Cóng běi dào nán qí zìxíngchē lǚxíng, duì tā lái shuō shì yí cì chángzhēng.) nghĩa là: Đạp xe du lịch từ bắc xuống nam, với anh ấy là một chuyến trường chinh.

长征 thuộc cấp HSK mấy?

长征 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.