大局 đọc là dàjú, nghĩa là đại cục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
大局
dàjú
đại cục
danh từ

Ví dụ với 大局

为了顾全大局,他决定先让一步。
Wèile gùquán dàjú, tā juédìng xiān ràng yí bù.
Vì đại cục, anh ấy quyết định nhường trước một bước.
项目经理很有大局观,从不计较小事。
Xiàngmù jīnglǐ hěn yǒu dàjúguān, cóng bú jìjiào xiǎoshì.
Giám đốc dự án rất có tầm nhìn đại cục, không bao giờ so đo chuyện nhỏ.

Cách viết 大局 (thứ tự nét)

大… nét
局… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 大局

大局 tiếng Trung là gì?

大局 (dàjú) nghĩa là đại cục (danh từ).

大局 đọc thế nào?

大局 đọc là dàjú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大局 thế nào?

Ví dụ: 为了顾全大局,他决定先让一步。 (Wèile gùquán dàjú, tā juédìng xiān ràng yí bù.) nghĩa là: Vì đại cục, anh ấy quyết định nhường trước một bước.

大局 thuộc cấp HSK mấy?

大局 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.