大惊小怪 đọc là dàjīngxiǎoguài, nghĩa là làm ầm ĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
大惊小怪
dàjīngxiǎoguài
làm ầm ĩ

Ví dụ với 大惊小怪

不就是摔了一跤吗?别大惊小怪的。
Bú jiù shì shuāi le yì jiāo ma? Bié dàjīngxiǎoguài de.
Chẳng qua là ngã một cái, đừng làm ầm ĩ lên.
她第一次坐飞机,看什么都大惊小怪。
Tā dì yī cì zuò fēijī, kàn shénme dōu dàjīngxiǎoguài.
Lần đầu cô ấy đi máy bay, thấy gì cũng làm ầm ĩ lên.

Cách viết 大惊小怪 (thứ tự nét)

大… nét
惊… nét
小… nét
怪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 大惊小怪

大惊小怪 tiếng Trung là gì?

大惊小怪 (dàjīngxiǎoguài) nghĩa là làm ầm ĩ.

大惊小怪 đọc thế nào?

大惊小怪 đọc là dàjīngxiǎoguài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大惊小怪 thế nào?

Ví dụ: 不就是摔了一跤吗?别大惊小怪的。 (Bú jiù shì shuāi le yì jiāo ma? Bié dàjīngxiǎoguài de.) nghĩa là: Chẳng qua là ngã một cái, đừng làm ầm ĩ lên.

大惊小怪 thuộc cấp HSK mấy?

大惊小怪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.