管教 đọc là guǎnjiào, nghĩa là dạy dỗ, quản thúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
管教
guǎnjiào
dạy dỗ, quản thúc
động từ, danh từ
Ví dụ với 管教
他的父母管教很严,晚上不让他出去玩。
Tā de fùmǔ guǎnjiào hěn yán, wǎnshang bú ràng tā chūqù wán.
Bố mẹ anh ấy dạy dỗ rất nghiêm, buổi tối không cho đi chơi.
这孩子太调皮,老师也管教不了他。
Zhè háizi tài tiáopí, lǎoshī yě guǎnjiào bù liǎo tā.
Đứa trẻ này quá nghịch, đến thầy giáo cũng không dạy bảo nổi.
Cách viết 管教 (thứ tự nét)
管… nét
教… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 管教
管教 tiếng Trung là gì?
管教 (guǎnjiào) nghĩa là dạy dỗ, quản thúc (động từ, danh từ).
管教 đọc thế nào?
管教 đọc là guǎnjiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 管教 thế nào?
Ví dụ: 他的父母管教很严,晚上不让他出去玩。 (Tā de fùmǔ guǎnjiào hěn yán, wǎnshang bú ràng tā chūqù wán.) nghĩa là: Bố mẹ anh ấy dạy dỗ rất nghiêm, buổi tối không cho đi chơi.
管教 thuộc cấp HSK mấy?
管教 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.