管家 đọc là guǎnjiā, nghĩa là quản gia. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
管家
guǎnjiā
quản gia
danh từ

Ví dụ với 管家

这位管家把庄园里的一切都安排得井井有条。
Zhè wèi guǎnjiā bǎ zhuāngyuán li de yíqiè dōu ānpái de jǐngjǐngyǒutiáo.
Người quản gia này sắp xếp mọi thứ trong trang viên đâu ra đấy.
酒店的管家会帮客人订票和安排行程。
Jiǔdiàn de guǎnjiā huì bāng kèrén dìng piào hé ānpái xíngchéng.
Quản gia của khách sạn sẽ giúp khách đặt vé và sắp xếp lịch trình.

Cách viết 管家 (thứ tự nét)

管… nét
家… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 管家

管家 tiếng Trung là gì?

管家 (guǎnjiā) nghĩa là quản gia (danh từ).

管家 đọc thế nào?

管家 đọc là guǎnjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 管家 thế nào?

Ví dụ: 这位管家把庄园里的一切都安排得井井有条。 (Zhè wèi guǎnjiā bǎ zhuāngyuán li de yíqiè dōu ānpái de jǐngjǐngyǒutiáo.) nghĩa là: Người quản gia này sắp xếp mọi thứ trong trang viên đâu ra đấy.

管家 thuộc cấp HSK mấy?

管家 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.