长效 đọc là chángxiào, nghĩa là hiệu quả lâu dài. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
长效
chángxiào
hiệu quả lâu dài
danh từ, tính từ
Ví dụ với 长效
这款护手霜有长效保湿的作用。
Zhè kuǎn hùshǒushuāng yǒu chángxiào bǎoshī de zuòyòng.
Loại kem dưỡng da tay này có tác dụng giữ ẩm lâu dài.
公司需要建立长效的培训机制。
Gōngsī xūyào jiànlì chángxiào de péixùn jīzhì.
Công ty cần xây dựng cơ chế đào tạo hiệu quả lâu dài.
Cách viết 长效 (thứ tự nét)
长… nét
效… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 长效
长效 tiếng Trung là gì?
长效 (chángxiào) nghĩa là hiệu quả lâu dài (danh từ, tính từ).
长效 đọc thế nào?
长效 đọc là chángxiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 长效 thế nào?
Ví dụ: 这款护手霜有长效保湿的作用。 (Zhè kuǎn hùshǒushuāng yǒu chángxiào bǎoshī de zuòyòng.) nghĩa là: Loại kem dưỡng da tay này có tác dụng giữ ẩm lâu dài.
长效 thuộc cấp HSK mấy?
长效 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.