电网 đọc là diànwǎng, nghĩa là lưới điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
电网
diànwǎng
lưới điện
danh từ

Ví dụ với 电网

夏天用电多,电网的压力特别大。
Xiàtiān yòng diàn duō, diànwǎng de yālì tèbié dà.
Mùa hè dùng điện nhiều, áp lực lên lưới điện đặc biệt lớn.
暴雨过后,电网很快恢复了供电。
Bàoyǔ guòhòu, diànwǎng hěn kuài huīfù le gōngdiàn.
Sau trận mưa lớn, lưới điện nhanh chóng khôi phục việc cấp điện.

Cách viết 电网 (thứ tự nét)

电… nét
网… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 电网

电网 tiếng Trung là gì?

电网 (diànwǎng) nghĩa là lưới điện (danh từ).

电网 đọc thế nào?

电网 đọc là diànwǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 电网 thế nào?

Ví dụ: 夏天用电多,电网的压力特别大。 (Xiàtiān yòng diàn duō, diànwǎng de yālì tèbié dà.) nghĩa là: Mùa hè dùng điện nhiều, áp lực lên lưới điện đặc biệt lớn.

电网 thuộc cấp HSK mấy?

电网 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.