敦促 đọc là dūncù, nghĩa là thúc giục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
敦促
dūncù
thúc giục
động từ
Ví dụ với 敦促
经理敦促大家按时提交报告。
Jīnglǐ dūncù dàjiā ànshí tíjiāo bàogào.
Giám đốc thúc giục mọi người nộp báo cáo đúng hạn.
医生敦促他每天坚持锻炼。
Yīshēng dūncù tā měitiān jiānchí duànliàn.
Bác sĩ thúc giục anh ấy kiên trì tập luyện mỗi ngày.
Cách viết 敦促 (thứ tự nét)
敦… nét
促… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 敦促
敦促 tiếng Trung là gì?
敦促 (dūncù) nghĩa là thúc giục (động từ).
敦促 đọc thế nào?
敦促 đọc là dūncù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 敦促 thế nào?
Ví dụ: 经理敦促大家按时提交报告。 (Jīnglǐ dūncù dàjiā ànshí tíjiāo bàogào.) nghĩa là: Giám đốc thúc giục mọi người nộp báo cáo đúng hạn.
敦促 thuộc cấp HSK mấy?
敦促 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.