炖 đọc là dùn, nghĩa là hầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
炖
dùn
hầm
động từ
Ví dụ với 炖
冬天,妈妈常常炖一锅排骨汤给我们喝。
Dōngtiān, māma chángcháng dùn yì guō páigǔ tāng gěi wǒmen hē.
Mùa đông, mẹ thường hầm một nồi canh sườn cho chúng tôi uống.
这块牛肉要炖两个小时才会软。
Zhè kuài niúròu yào dùn liǎng ge xiǎoshí cái huì ruǎn.
Miếng thịt bò này phải hầm hai tiếng mới mềm.
Cách viết 炖 (thứ tự nét)
炖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 炖
炖 tiếng Trung là gì?
炖 (dùn) nghĩa là hầm (động từ).
炖 đọc thế nào?
炖 đọc là dùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 炖 thế nào?
Ví dụ: 冬天,妈妈常常炖一锅排骨汤给我们喝。 (Dōngtiān, māma chángcháng dùn yì guō páigǔ tāng gěi wǒmen hē.) nghĩa là: Mùa đông, mẹ thường hầm một nồi canh sườn cho chúng tôi uống.
炖 thuộc cấp HSK mấy?
炖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.