电台 đọc là diàntái, nghĩa là đài phát thanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
电台
diàntái
đài phát thanh
danh từ

Ví dụ với 电台

爸爸开车时喜欢听交通电台。
Bàba kāi chē shí xǐhuan tīng jiāotōng diàntái.
Bố lái xe thích nghe đài giao thông.
她在本地电台主持一档音乐节目。
Tā zài běndì diàntái zhǔchí yí dàng yīnyuè jiémù.
Cô ấy dẫn một chương trình âm nhạc trên đài phát thanh địa phương.

Cách viết 电台 (thứ tự nét)

电… nét
台… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 电台

电台 tiếng Trung là gì?

电台 (diàntái) nghĩa là đài phát thanh (danh từ).

电台 đọc thế nào?

电台 đọc là diàntái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 电台 thế nào?

Ví dụ: 爸爸开车时喜欢听交通电台。 (Bàba kāi chē shí xǐhuan tīng jiāotōng diàntái.) nghĩa là: Bố lái xe thích nghe đài giao thông.

电台 thuộc cấp HSK mấy?

电台 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.