打搅 đọc là dǎjiǎo, nghĩa là làm phiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
打搅
dǎjiǎo
làm phiền
động từ

Ví dụ với 打搅

对不起,打搅一下,请问洗手间在哪里?
Duìbuqǐ, dǎjiǎo yíxià, qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎli?
Xin lỗi làm phiền một chút, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
他正在复习,请不要打搅他。
Tā zhèngzài fùxí, qǐng bú yào dǎjiǎo tā.
Anh ấy đang ôn bài, xin đừng làm phiền anh ấy.

Cách viết 打搅 (thứ tự nét)

打… nét
搅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 打搅

打搅 tiếng Trung là gì?

打搅 (dǎjiǎo) nghĩa là làm phiền (động từ).

打搅 đọc thế nào?

打搅 đọc là dǎjiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打搅 thế nào?

Ví dụ: 对不起,打搅一下,请问洗手间在哪里? (Duìbuqǐ, dǎjiǎo yíxià, qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎli?) nghĩa là: Xin lỗi làm phiền một chút, nhà vệ sinh ở đâu ạ?

打搅 thuộc cấp HSK mấy?

打搅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.