触犯 đọc là chùfàn, nghĩa là xâm phạm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
触犯
chùfàn
xâm phạm
động từ

Ví dụ với 触犯

开车闯红灯会触犯交通法规。
Kāi chē chuǎng hóngdēng huì chùfàn jiāotōng fǎguī.
Lái xe vượt đèn đỏ sẽ vi phạm luật giao thông.
进入保护区捕鱼就触犯了规定。
Jìnrù bǎohùqū bǔ yú jiù chùfàn le guīdìng.
Vào khu bảo tồn đánh cá là vi phạm quy định.

Cách viết 触犯 (thứ tự nét)

触… nét
犯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 触犯

触犯 tiếng Trung là gì?

触犯 (chùfàn) nghĩa là xâm phạm (động từ).

触犯 đọc thế nào?

触犯 đọc là chùfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 触犯 thế nào?

Ví dụ: 开车闯红灯会触犯交通法规。 (Kāi chē chuǎng hóngdēng huì chùfàn jiāotōng fǎguī.) nghĩa là: Lái xe vượt đèn đỏ sẽ vi phạm luật giao thông.

触犯 thuộc cấp HSK mấy?

触犯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.