惦记 đọc là diànjì, nghĩa là nhớ nhung, bận tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
惦记
diànjì
nhớ nhung, bận tâm
động từ
Ví dụ với 惦记
出门在外,他总惦记着家里的父母。
Chū mén zài wài, tā zǒng diànjì zhe jiāli de fùmǔ.
Ra ngoài xa nhà, anh ấy luôn nhớ nhung bố mẹ ở nhà.
别惦记工作了,好好休息几天吧。
Bié diànjì gōngzuò le, hǎohǎo xiūxi jǐ tiān ba.
Đừng bận tâm chuyện công việc nữa, nghỉ ngơi cho tốt vài ngày đi.
Cách viết 惦记 (thứ tự nét)
惦… nét
记… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 惦记
惦记 tiếng Trung là gì?
惦记 (diànjì) nghĩa là nhớ nhung, bận tâm (động từ).
惦记 đọc thế nào?
惦记 đọc là diànjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惦记 thế nào?
Ví dụ: 出门在外,他总惦记着家里的父母。 (Chū mén zài wài, tā zǒng diànjì zhe jiāli de fùmǔ.) nghĩa là: Ra ngoài xa nhà, anh ấy luôn nhớ nhung bố mẹ ở nhà.
惦记 thuộc cấp HSK mấy?
惦记 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.