歹徒 đọc là dǎitú, nghĩa là kẻ côn đồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
歹徒
dǎitú
kẻ côn đồ
danh từ

Ví dụ với 歹徒

电影里,英雄从歹徒手中救出了小女孩。
Diànyǐng li, yīngxióng cóng dǎitú shǒu zhōng jiùchū le xiǎo nǚhái.
Trong phim, người hùng cứu cô bé khỏi tay kẻ côn đồ.
这个故事里的歹徒最后被警察抓住了。
Zhège gùshi li de dǎitú zuìhòu bèi jǐngchá zhuāzhù le.
Kẻ côn đồ trong câu chuyện này cuối cùng bị cảnh sát bắt được.

Cách viết 歹徒 (thứ tự nét)

歹… nét
徒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 歹徒

歹徒 tiếng Trung là gì?

歹徒 (dǎitú) nghĩa là kẻ côn đồ (danh từ).

歹徒 đọc thế nào?

歹徒 đọc là dǎitú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 歹徒 thế nào?

Ví dụ: 电影里,英雄从歹徒手中救出了小女孩。 (Diànyǐng li, yīngxióng cóng dǎitú shǒu zhōng jiùchū le xiǎo nǚhái.) nghĩa là: Trong phim, người hùng cứu cô bé khỏi tay kẻ côn đồ.

歹徒 thuộc cấp HSK mấy?

歹徒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.