长期以来 đọc là chángqī yǐlái, nghĩa là từ lâu nay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
长期以来
chángqī yǐlái
từ lâu nay
Ví dụ với 长期以来
长期以来,他每天早上都坚持跑步。
Chángqī yǐlái, tā měitiān zǎoshang dōu jiānchí pǎo bù.
Từ lâu nay, sáng nào anh ấy cũng kiên trì chạy bộ.
长期以来,这家小店一直靠老顾客支持。
Chángqī yǐlái, zhè jiā xiǎodiàn yìzhí kào lǎo gùkè zhīchí.
Từ lâu nay, cửa tiệm nhỏ này vẫn luôn nhờ vào sự ủng hộ của khách quen.
Cách viết 长期以来 (thứ tự nét)
长… nét
期… nét
以… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 长期以来
长期以来 tiếng Trung là gì?
长期以来 (chángqī yǐlái) nghĩa là từ lâu nay.
长期以来 đọc thế nào?
长期以来 đọc là chángqī yǐlái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 长期以来 thế nào?
Ví dụ: 长期以来,他每天早上都坚持跑步。 (Chángqī yǐlái, tā měitiān zǎoshang dōu jiānchí pǎo bù.) nghĩa là: Từ lâu nay, sáng nào anh ấy cũng kiên trì chạy bộ.
长期以来 thuộc cấp HSK mấy?
长期以来 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.