带头 đọc là dàitóu, nghĩa là dẫn đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
带头
dàitóu
dẫn đầu
động từ
Ví dụ với 带头
班长总是带头打扫教室。
Bānzhǎng zǒngshì dàitóu dǎsǎo jiàoshì.
Lớp trưởng luôn là người dẫn đầu quét dọn lớp học.
经理带头加班,大家也都留了下来。
Jīnglǐ dàitóu jiā bān, dàjiā yě dōu liú le xiàlái.
Giám đốc dẫn đầu làm thêm giờ, mọi người cũng đều ở lại.
Cách viết 带头 (thứ tự nét)
带… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 带头
带头 tiếng Trung là gì?
带头 (dàitóu) nghĩa là dẫn đầu (động từ).
带头 đọc thế nào?
带头 đọc là dàitóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 带头 thế nào?
Ví dụ: 班长总是带头打扫教室。 (Bānzhǎng zǒngshì dàitóu dǎsǎo jiàoshì.) nghĩa là: Lớp trưởng luôn là người dẫn đầu quét dọn lớp học.
带头 thuộc cấp HSK mấy?
带头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.