飞翔 đọc là fēixiáng, nghĩa là bay lượn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
飞翔
fēixiáng
bay lượn
động từ
Ví dụ với 飞翔
一只白鸽在蓝天下自由地飞翔。
Yì zhī báigē zài lántiān xià zìyóu de fēixiáng.
Một chú bồ câu trắng bay lượn tự do dưới bầu trời xanh.
孩子梦想有一天能像小鸟一样飞翔。
Háizi mèngxiǎng yǒu yì tiān néng xiàng xiǎoniǎo yíyàng fēixiáng.
Đứa trẻ mơ ước một ngày nào đó có thể bay lượn như chú chim nhỏ.
Cách viết 飞翔 (thứ tự nét)
飞… nét
翔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 飞翔
飞翔 tiếng Trung là gì?
飞翔 (fēixiáng) nghĩa là bay lượn (động từ).
飞翔 đọc thế nào?
飞翔 đọc là fēixiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 飞翔 thế nào?
Ví dụ: 一只白鸽在蓝天下自由地飞翔。 (Yì zhī báigē zài lántiān xià zìyóu de fēixiáng.) nghĩa là: Một chú bồ câu trắng bay lượn tự do dưới bầu trời xanh.
飞翔 thuộc cấp HSK mấy?
飞翔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.