队形 đọc là duìxíng, nghĩa là đội hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
队形
duìxíng
đội hình
danh từ
Ví dụ với 队形
运动会上,同学们排成整齐的队形入场。
Yùndònghuì shang, tóngxuémen páichéng zhěngqí de duìxíng rùchǎng.
Tại đại hội thể thao, các bạn xếp thành đội hình chỉnh tề vào sân.
大雁飞过天空时,常常排成人字形的队形。
Dàyàn fēiguò tiānkōng shí, chángcháng páichéng rénzìxíng de duìxíng.
Khi nhạn bay qua bầu trời, thường xếp thành đội hình chữ nhân.
Cách viết 队形 (thứ tự nét)
队… nét
形… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 队形
队形 tiếng Trung là gì?
队形 (duìxíng) nghĩa là đội hình (danh từ).
队形 đọc thế nào?
队形 đọc là duìxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 队形 thế nào?
Ví dụ: 运动会上,同学们排成整齐的队形入场。 (Yùndònghuì shang, tóngxuémen páichéng zhěngqí de duìxíng rùchǎng.) nghĩa là: Tại đại hội thể thao, các bạn xếp thành đội hình chỉnh tề vào sân.
队形 thuộc cấp HSK mấy?
队形 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.