怠慢 đọc là dàimàn, nghĩa là thờ ơ, lạnh nhạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
怠慢
dàimàn
thờ ơ, lạnh nhạt
động từ

Ví dụ với 怠慢

对不起,招待不周,怠慢了您。
Duìbuqǐ, zhāodài bù zhōu, dàimàn le nín.
Xin lỗi, tiếp đón chưa chu đáo, đã thất lễ với ngài.
服务员不能怠慢任何一位客人。
Fúwùyuán bù néng dàimàn rènhé yí wèi kèrén.
Nhân viên phục vụ không được thờ ơ với bất kỳ vị khách nào.

Cách viết 怠慢 (thứ tự nét)

怠… nét
慢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 怠慢

怠慢 tiếng Trung là gì?

怠慢 (dàimàn) nghĩa là thờ ơ, lạnh nhạt (động từ).

怠慢 đọc thế nào?

怠慢 đọc là dàimàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 怠慢 thế nào?

Ví dụ: 对不起,招待不周,怠慢了您。 (Duìbuqǐ, zhāodài bù zhōu, dàimàn le nín.) nghĩa là: Xin lỗi, tiếp đón chưa chu đáo, đã thất lễ với ngài.

怠慢 thuộc cấp HSK mấy?

怠慢 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.