巅峰 đọc là diānfēng, nghĩa là đỉnh cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
巅峰
diānfēng
đỉnh cao
danh từ
Ví dụ với 巅峰
这位运动员正处在职业生涯的巅峰。
Zhè wèi yùndòngyuán zhèng chǔzài zhíyè shēngyá de diānfēng.
Vận động viên này đang ở đỉnh cao của sự nghiệp.
登上雪山巅峰的那一刻,大家都哭了。
Dēngshàng xuěshān diānfēng de nà yí kè, dàjiā dōu kū le.
Khoảnh khắc lên tới đỉnh núi tuyết, mọi người đều bật khóc.
Cách viết 巅峰 (thứ tự nét)
巅… nét
峰… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 巅峰
巅峰 tiếng Trung là gì?
巅峰 (diānfēng) nghĩa là đỉnh cao (danh từ).
巅峰 đọc thế nào?
巅峰 đọc là diānfēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 巅峰 thế nào?
Ví dụ: 这位运动员正处在职业生涯的巅峰。 (Zhè wèi yùndòngyuán zhèng chǔzài zhíyè shēngyá de diānfēng.) nghĩa là: Vận động viên này đang ở đỉnh cao của sự nghiệp.
巅峰 thuộc cấp HSK mấy?
巅峰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.