淀粉 đọc là diànfěn, nghĩa là tinh bột. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
淀粉
diànfěn
tinh bột
danh từ
Ví dụ với 淀粉
土豆和玉米里都含有很多淀粉。
Tǔdòu hé yùmǐ li dōu hányǒu hěn duō diànfěn.
Khoai tây và ngô đều chứa rất nhiều tinh bột.
炒菜时加一点淀粉,汤汁会变得更浓。
Chǎo cài shí jiā yìdiǎn diànfěn, tāngzhī huì biàn de gèng nóng.
Khi xào món, thêm một chút tinh bột thì nước sốt sẽ đặc hơn.
Cách viết 淀粉 (thứ tự nét)
淀… nét
粉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 淀粉
淀粉 tiếng Trung là gì?
淀粉 (diànfěn) nghĩa là tinh bột (danh từ).
淀粉 đọc thế nào?
淀粉 đọc là diànfěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 淀粉 thế nào?
Ví dụ: 土豆和玉米里都含有很多淀粉。 (Tǔdòu hé yùmǐ li dōu hányǒu hěn duō diànfěn.) nghĩa là: Khoai tây và ngô đều chứa rất nhiều tinh bột.
淀粉 thuộc cấp HSK mấy?
淀粉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.