猖狂 đọc là chāngkuáng, nghĩa là ngông cuồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
猖狂
chāngkuáng
ngông cuồng
tính từ

Ví dụ với 猖狂

他越来越猖狂,连老师的话也不听了。
Tā yuèláiyuè chāngkuáng, lián lǎoshī de huà yě bù tīng le.
Cậu ta ngày càng ngông cuồng, đến lời thầy giáo cũng không nghe.
他刚考了一次第一,就变得猖狂起来。
Tā gāng kǎo le yí cì dì yī, jiù biàn de chāngkuáng qǐlai.
Anh ta mới đứng nhất một lần đã trở nên ngông cuồng.

Cách viết 猖狂 (thứ tự nét)

猖… nét
狂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 猖狂

猖狂 tiếng Trung là gì?

猖狂 (chāngkuáng) nghĩa là ngông cuồng (tính từ).

猖狂 đọc thế nào?

猖狂 đọc là chāngkuáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 猖狂 thế nào?

Ví dụ: 他越来越猖狂,连老师的话也不听了。 (Tā yuèláiyuè chāngkuáng, lián lǎoshī de huà yě bù tīng le.) nghĩa là: Cậu ta ngày càng ngông cuồng, đến lời thầy giáo cũng không nghe.

猖狂 thuộc cấp HSK mấy?

猖狂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.