怠工 đọc là dàigōng, nghĩa là làm việc chậm trễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
怠工
dàigōng
làm việc chậm trễ
động từ
Ví dụ với 怠工
他最近心情不好,上班总是怠工。
Tā zuìjìn xīnqíng bù hǎo, shàng bān zǒngshì dàigōng.
Dạo này tâm trạng không tốt, anh ấy đi làm lúc nào cũng làm việc chậm trễ.
经理提醒大家,不要在工作时间怠工。
Jīnglǐ tíxǐng dàjiā, bú yào zài gōngzuò shíjiān dàigōng.
Giám đốc nhắc mọi người đừng làm việc chậm trễ trong giờ làm.
Cách viết 怠工 (thứ tự nét)
怠… nét
工… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 怠工
怠工 tiếng Trung là gì?
怠工 (dàigōng) nghĩa là làm việc chậm trễ (động từ).
怠工 đọc thế nào?
怠工 đọc là dàigōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 怠工 thế nào?
Ví dụ: 他最近心情不好,上班总是怠工。 (Tā zuìjìn xīnqíng bù hǎo, shàng bān zǒngshì dàigōng.) nghĩa là: Dạo này tâm trạng không tốt, anh ấy đi làm lúc nào cũng làm việc chậm trễ.
怠工 thuộc cấp HSK mấy?
怠工 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.