废弃 đọc là fèiqì, nghĩa là vứt bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
废弃
fèiqì
vứt bỏ
động từ
Ví dụ với 废弃
这座废弃的工厂已经十年没人用了。
Zhè zuò fèiqì de gōngchǎng yǐjīng shí nián méi rén yòng le.
Nhà máy bị bỏ hoang này đã mười năm không ai dùng.
请不要把废弃的电池随便扔进垃圾桶。
Qǐng bú yào bǎ fèiqì de diànchí suíbiàn rēngjìn lājītǒng.
Xin đừng tùy tiện vứt pin bỏ đi vào thùng rác.
Cách viết 废弃 (thứ tự nét)
废… nét
弃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 废弃
废弃 tiếng Trung là gì?
废弃 (fèiqì) nghĩa là vứt bỏ (động từ).
废弃 đọc thế nào?
废弃 đọc là fèiqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 废弃 thế nào?
Ví dụ: 这座废弃的工厂已经十年没人用了。 (Zhè zuò fèiqì de gōngchǎng yǐjīng shí nián méi rén yòng le.) nghĩa là: Nhà máy bị bỏ hoang này đã mười năm không ai dùng.
废弃 thuộc cấp HSK mấy?
废弃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.