穿着 đọc là chuānzhuó, nghĩa là cách ăn mặc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
穿着
chuānzhuó
cách ăn mặc
danh từ

Ví dụ với 穿着

面试时,穿着整齐会给人留下好印象。
Miànshì shí, chuānzhuó zhěngqí huì gěi rén liúxià hǎo yìnxiàng.
Khi phỏng vấn, ăn mặc chỉnh tề sẽ để lại ấn tượng tốt.
从穿着打扮就能看出,他是个很讲究的人。
Cóng chuānzhuó dǎban jiù néng kànchū, tā shì ge hěn jiǎngjiu de rén.
Nhìn cách ăn mặc có thể thấy anh ấy là người rất chăm chút.

Cách viết 穿着 (thứ tự nét)

穿… nét
着… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 穿着

穿着 tiếng Trung là gì?

穿着 (chuānzhuó) nghĩa là cách ăn mặc (danh từ).

穿着 đọc thế nào?

穿着 đọc là chuānzhuó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 穿着 thế nào?

Ví dụ: 面试时,穿着整齐会给人留下好印象。 (Miànshì shí, chuānzhuó zhěngqí huì gěi rén liúxià hǎo yìnxiàng.) nghĩa là: Khi phỏng vấn, ăn mặc chỉnh tề sẽ để lại ấn tượng tốt.

穿着 thuộc cấp HSK mấy?

穿着 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.