穿越 đọc là chuānyuè, nghĩa là xuyên qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
穿越
chuānyuè
xuyên qua
động từ
Ví dụ với 穿越
这条隧道穿越了整座大山,全长五公里。
Zhè tiáo suìdào chuānyuè le zhěng zuò dà shān, quáncháng wǔ gōnglǐ.
Đường hầm này xuyên qua cả ngọn núi lớn, dài tổng cộng năm km.
火车穿越森林,窗外的风景美极了。
Huǒchē chuānyuè sēnlín, chuāngwài de fēngjǐng měi jí le.
Tàu hỏa xuyên qua rừng, phong cảnh ngoài cửa sổ đẹp vô cùng.
Cách viết 穿越 (thứ tự nét)
穿… nét
越… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 穿越
穿越 tiếng Trung là gì?
穿越 (chuānyuè) nghĩa là xuyên qua (động từ).
穿越 đọc thế nào?
穿越 đọc là chuānyuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 穿越 thế nào?
Ví dụ: 这条隧道穿越了整座大山,全长五公里。 (Zhè tiáo suìdào chuānyuè le zhěng zuò dà shān, quáncháng wǔ gōnglǐ.) nghĩa là: Đường hầm này xuyên qua cả ngọn núi lớn, dài tổng cộng năm km.
穿越 thuộc cấp HSK mấy?
穿越 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.