纲领 đọc là gānglǐng, nghĩa là cương lĩnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
纲领
gānglǐng
cương lĩnh
danh từ
Ví dụ với 纲领
这本书的第一章是全书的纲领。
Zhè běn shū de dì yī zhāng shì quán shū de gānglǐng.
Chương một của cuốn sách này là cương lĩnh của cả cuốn.
社团制定了活动纲领,明确大家的分工。
Shètuán zhìdìng le huódòng gānglǐng, míngquè dàjiā de fēngōng.
Câu lạc bộ lập cương lĩnh hoạt động, làm rõ phân công của mọi người.
Cách viết 纲领 (thứ tự nét)
纲… nét
领… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 纲领
纲领 tiếng Trung là gì?
纲领 (gānglǐng) nghĩa là cương lĩnh (danh từ).
纲领 đọc thế nào?
纲领 đọc là gānglǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纲领 thế nào?
Ví dụ: 这本书的第一章是全书的纲领。 (Zhè běn shū de dì yī zhāng shì quán shū de gānglǐng.) nghĩa là: Chương một của cuốn sách này là cương lĩnh của cả cuốn.
纲领 thuộc cấp HSK mấy?
纲领 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.