颤抖 đọc là chàndǒu, nghĩa là run rẩy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
颤抖
chàndǒu
run rẩy
động từ

Ví dụ với 颤抖

外面太冷了,他冻得全身颤抖。
Wàimiàn tài lěng le, tā dòng de quánshēn chàndǒu.
Bên ngoài lạnh quá, anh ấy lạnh đến run cả người.
第一次上台讲话,她的声音有些颤抖。
Dì yī cì shàng tái jiǎng huà, tā de shēngyīn yǒuxiē chàndǒu.
Lần đầu lên sân khấu phát biểu, giọng cô ấy hơi run.

Cách viết 颤抖 (thứ tự nét)

颤… nét
抖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 颤抖

颤抖 tiếng Trung là gì?

颤抖 (chàndǒu) nghĩa là run rẩy (động từ).

颤抖 đọc thế nào?

颤抖 đọc là chàndǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 颤抖 thế nào?

Ví dụ: 外面太冷了,他冻得全身颤抖。 (Wàimiàn tài lěng le, tā dòng de quánshēn chàndǒu.) nghĩa là: Bên ngoài lạnh quá, anh ấy lạnh đến run cả người.

颤抖 thuộc cấp HSK mấy?

颤抖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.