对流 đọc là duìliú, nghĩa là đối lưu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
对流
duìliú
đối lưu
động từ
Ví dụ với 对流
烧水时,锅里的水会形成对流。
Shāo shuǐ shí, guō li de shuǐ huì xíngchéng duìliú.
Khi đun nước, nước trong nồi sẽ hình thành đối lưu.
开窗通风,可以让屋里的空气对流起来。
Kāi chuāng tōngfēng, kěyǐ ràng wū li de kōngqì duìliú qǐlai.
Mở cửa sổ cho thoáng, có thể làm không khí trong phòng đối lưu.
Cách viết 对流 (thứ tự nét)
对… nét
流… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 对流
对流 tiếng Trung là gì?
对流 (duìliú) nghĩa là đối lưu (động từ).
对流 đọc thế nào?
对流 đọc là duìliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对流 thế nào?
Ví dụ: 烧水时,锅里的水会形成对流。 (Shāo shuǐ shí, guō li de shuǐ huì xíngchéng duìliú.) nghĩa là: Khi đun nước, nước trong nồi sẽ hình thành đối lưu.
对流 thuộc cấp HSK mấy?
对流 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.