逮捕 đọc là dàibǔ, nghĩa là bắt giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
逮捕
dàibǔ
bắt giữ
động từ
Ví dụ với 逮捕
新闻里说,警方逮捕了一名偷车的嫌疑人。
Xīnwén li shuō, jǐngfāng dàibǔ le yì míng tōu chē de xiányírén.
Tin tức nói cảnh sát đã bắt giữ một nghi phạm trộm xe.
电影里,警察追了很久,终于逮捕了小偷。
Diànyǐng li, jǐngchá zhuī le hěn jiǔ, zhōngyú dàibǔ le xiǎotōu.
Trong phim, cảnh sát đuổi theo rất lâu, cuối cùng đã bắt giữ tên trộm.
Cách viết 逮捕 (thứ tự nét)
逮… nét
捕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 逮捕
逮捕 tiếng Trung là gì?
逮捕 (dàibǔ) nghĩa là bắt giữ (động từ).
逮捕 đọc thế nào?
逮捕 đọc là dàibǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 逮捕 thế nào?
Ví dụ: 新闻里说,警方逮捕了一名偷车的嫌疑人。 (Xīnwén li shuō, jǐngfāng dàibǔ le yì míng tōu chē de xiányírén.) nghĩa là: Tin tức nói cảnh sát đã bắt giữ một nghi phạm trộm xe.
逮捕 thuộc cấp HSK mấy?
逮捕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.