颠簸 đọc là diānbǒ, nghĩa là xóc nảy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
颠簸
diānbǒ
xóc nảy
động từ
Ví dụ với 颠簸
山路很不平,车在路上一直颠簸。
Shānlù hěn bù píng, chē zài lù shang yìzhí diānbǒ.
Đường núi rất gập ghềnh, xe cứ xóc nảy suốt.
飞机遇到气流,颠簸得很厉害。
Fēijī yùdào qìliú, diānbǒ de hěn lìhai.
Máy bay gặp luồng khí, xóc nảy rất dữ.
Cách viết 颠簸 (thứ tự nét)
颠… nét
簸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 颠簸
颠簸 tiếng Trung là gì?
颠簸 (diānbǒ) nghĩa là xóc nảy (động từ).
颠簸 đọc thế nào?
颠簸 đọc là diānbǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 颠簸 thế nào?
Ví dụ: 山路很不平,车在路上一直颠簸。 (Shānlù hěn bù píng, chē zài lù shang yìzhí diānbǒ.) nghĩa là: Đường núi rất gập ghềnh, xe cứ xóc nảy suốt.
颠簸 thuộc cấp HSK mấy?
颠簸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.