逮 đọc là dǎi, nghĩa là bắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
逮
dǎi
bắt
động từ

Ví dụ với 逮

小猫跑得很快,一下就逮住了一只老鼠。
Xiǎo māo pǎo de hěn kuài, yí xià jiù dǎizhù le yì zhī lǎoshǔ.
Chú mèo chạy rất nhanh, chớp mắt đã bắt được một con chuột.
孩子们在草地上逮蜻蜓玩。
Háizimen zài cǎodì shang dǎi qīngtíng wán.
Bọn trẻ bắt chuồn chuồn chơi trên bãi cỏ.

Cách viết 逮 (thứ tự nét)

逮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 逮

逮 tiếng Trung là gì?

逮 (dǎi) nghĩa là bắt (động từ).

逮 đọc thế nào?

逮 đọc là dǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 逮 thế nào?

Ví dụ: 小猫跑得很快,一下就逮住了一只老鼠。 (Xiǎo māo pǎo de hěn kuài, yí xià jiù dǎizhù le yì zhī lǎoshǔ.) nghĩa là: Chú mèo chạy rất nhanh, chớp mắt đã bắt được một con chuột.

逮 thuộc cấp HSK mấy?

逮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.