费力 đọc là fèilì, nghĩa là tốn sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
费力
fèilì
tốn sức
động từ

Ví dụ với 费力

这根铁管太粗了,拧开它很费力。
Zhè gēn tiěguǎn tài cū le, nǐngkāi tā hěn fèilì.
Ống sắt này quá to, vặn nó ra rất tốn sức.
奶奶腿脚不好,上楼梯有些费力。
Nǎinai tuǐjiǎo bù hǎo, shàng lóutī yǒuxiē fèilì.
Bà chân yếu, lên cầu thang hơi tốn sức.

Cách viết 费力 (thứ tự nét)

费… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 费力

费力 tiếng Trung là gì?

费力 (fèilì) nghĩa là tốn sức (động từ).

费力 đọc thế nào?

费力 đọc là fèilì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 费力 thế nào?

Ví dụ: 这根铁管太粗了,拧开它很费力。 (Zhè gēn tiěguǎn tài cū le, nǐngkāi tā hěn fèilì.) nghĩa là: Ống sắt này quá to, vặn nó ra rất tốn sức.

费力 thuộc cấp HSK mấy?

费力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.