缸 đọc là gāng, nghĩa là cái vại, chum. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
缸
gāng
cái vại, chum
danh từ
Ví dụ với 缸
奶奶用大缸腌了一缸酸菜。
Nǎinai yòng dà gāng yān le yì gāng suāncài.
Bà dùng chum lớn muối một vại dưa cải.
院子里放着一口水缸,下雨时能接雨水。
Yuànzi li fàng zhe yì kǒu shuǐgāng, xià yǔ shí néng jiē yǔshuǐ.
Trong sân đặt một cái vại nước, khi mưa có thể hứng nước mưa.
Cách viết 缸 (thứ tự nét)
缸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 缸
缸 tiếng Trung là gì?
缸 (gāng) nghĩa là cái vại, chum (danh từ).
缸 đọc thế nào?
缸 đọc là gāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缸 thế nào?
Ví dụ: 奶奶用大缸腌了一缸酸菜。 (Nǎinai yòng dà gāng yān le yì gāng suāncài.) nghĩa là: Bà dùng chum lớn muối một vại dưa cải.
缸 thuộc cấp HSK mấy?
缸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.