掺 đọc là chān, nghĩa là trộn lẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
掺
chān
trộn lẫn
động từ

Ví dụ với 掺

工人把沙子掺进水泥里,准备砌墙。
Gōngrén bǎ shāzi chānjìn shuǐní li, zhǔnbèi qì qiáng.
Công nhân trộn cát vào xi măng, chuẩn bị xây tường.
这杯果汁掺了太多水,一点味道都没有。
Zhè bēi guǒzhī chān le tài duō shuǐ, yìdiǎn wèidào dōu méiyǒu.
Cốc nước ép này pha quá nhiều nước, chẳng có chút vị nào.

Cách viết 掺 (thứ tự nét)

掺… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 掺

掺 tiếng Trung là gì?

掺 (chān) nghĩa là trộn lẫn (động từ).

掺 đọc thế nào?

掺 đọc là chān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 掺 thế nào?

Ví dụ: 工人把沙子掺进水泥里,准备砌墙。 (Gōngrén bǎ shāzi chānjìn shuǐní li, zhǔnbèi qì qiáng.) nghĩa là: Công nhân trộn cát vào xi măng, chuẩn bị xây tường.

掺 thuộc cấp HSK mấy?

掺 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.