对付 đọc là duìfu, nghĩa là đối phó. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
对付
duìfu
đối phó
động từ

Ví dụ với 对付

这道难题太复杂了,我一个人对付不了。
Zhè dào nántí tài fùzá le, wǒ yí ge rén duìfu bu liǎo.
Bài toán khó này phức tạp quá, một mình tôi không đối phó nổi.
家里的蚊子太多,妈妈买了蚊香来对付它们。
Jiā li de wénzi tài duō, māma mǎi le wénxiāng lái duìfu tāmen.
Trong nhà muỗi quá nhiều, mẹ mua nhang muỗi để đối phó chúng.

Cách viết 对付 (thứ tự nét)

对… nét
付… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 对付

对付 tiếng Trung là gì?

对付 (duìfu) nghĩa là đối phó (động từ).

对付 đọc thế nào?

对付 đọc là duìfu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 对付 thế nào?

Ví dụ: 这道难题太复杂了,我一个人对付不了。 (Zhè dào nántí tài fùzá le, wǒ yí ge rén duìfu bu liǎo.) nghĩa là: Bài toán khó này phức tạp quá, một mình tôi không đối phó nổi.

对付 thuộc cấp HSK mấy?

对付 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.