打盹儿 đọc là dǎdǔnr, nghĩa là chợp mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
打盹儿
dǎdǔnr
chợp mắt
động từ

Ví dụ với 打盹儿

午饭后,他靠在椅子上打盹儿。
Wǔfàn hòu, tā kào zài yǐzi shang dǎ dǔnr.
Sau bữa trưa, anh ấy tựa vào ghế chợp mắt.
昨晚没睡好,我在车上打盹儿了。
Zuówǎn méi shuì hǎo, wǒ zài chē shang dǎ dǔnr le.
Đêm qua ngủ không ngon, tôi đã chợp mắt trên xe.

Cách viết 打盹儿 (thứ tự nét)

打… nét
盹… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 打盹儿

打盹儿 tiếng Trung là gì?

打盹儿 (dǎdǔnr) nghĩa là chợp mắt (động từ).

打盹儿 đọc thế nào?

打盹儿 đọc là dǎdǔnr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打盹儿 thế nào?

Ví dụ: 午饭后,他靠在椅子上打盹儿。 (Wǔfàn hòu, tā kào zài yǐzi shang dǎ dǔnr.) nghĩa là: Sau bữa trưa, anh ấy tựa vào ghế chợp mắt.

打盹儿 thuộc cấp HSK mấy?

打盹儿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.