沸沸扬扬 đọc là fèifèiyángyáng, nghĩa là xôn xao ồn ào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
沸沸扬扬
fèifèiyángyáng
xôn xao ồn ào

Ví dụ với 沸沸扬扬

公司要搬家的消息传得沸沸扬扬。
Gōngsī yào bān jiā de xiāoxi chuán de fèifèiyángyáng.
Tin công ty sắp chuyển địa điểm lan truyền xôn xao.
校园里关于新食堂的讨论沸沸扬扬。
Xiàoyuán li guānyú xīn shítáng de tǎolùn fèifèiyángyáng.
Trong trường, những bàn luận về nhà ăn mới rất xôn xao.

Cách viết 沸沸扬扬 (thứ tự nét)

沸… nét
扬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 沸沸扬扬

沸沸扬扬 tiếng Trung là gì?

沸沸扬扬 (fèifèiyángyáng) nghĩa là xôn xao ồn ào.

沸沸扬扬 đọc thế nào?

沸沸扬扬 đọc là fèifèiyángyáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 沸沸扬扬 thế nào?

Ví dụ: 公司要搬家的消息传得沸沸扬扬。 (Gōngsī yào bān jiā de xiāoxi chuán de fèifèiyángyáng.) nghĩa là: Tin công ty sắp chuyển địa điểm lan truyền xôn xao.

沸沸扬扬 thuộc cấp HSK mấy?

沸沸扬扬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.