穿梭 đọc là chuānsuō, nghĩa là đi lại như thoi đưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
穿梭
chuānsuō
đi lại như thoi đưa
động từ
Ví dụ với 穿梭
下班高峰时,地铁里到处是穿梭的人群。
Xiàbān gāofēng shí, dìtiě li dàochù shì chuānsuō de rénqún.
Giờ cao điểm tan làm, trong tàu điện ngầm đâu đâu cũng là dòng người đi lại tấp nập.
快递员每天骑着电动车在小区里穿梭。
Kuàidìyuán měitiān qí zhe diàndòngchē zài xiǎoqū li chuānsuō.
Nhân viên giao hàng mỗi ngày đi xe điện qua lại trong khu dân cư.
Cách viết 穿梭 (thứ tự nét)
穿… nét
梭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 穿梭
穿梭 tiếng Trung là gì?
穿梭 (chuānsuō) nghĩa là đi lại như thoi đưa (động từ).
穿梭 đọc thế nào?
穿梭 đọc là chuānsuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 穿梭 thế nào?
Ví dụ: 下班高峰时,地铁里到处是穿梭的人群。 (Xiàbān gāofēng shí, dìtiě li dàochù shì chuānsuō de rénqún.) nghĩa là: Giờ cao điểm tan làm, trong tàu điện ngầm đâu đâu cũng là dòng người đi lại tấp nập.
穿梭 thuộc cấp HSK mấy?
穿梭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.