得意扬扬 đọc là déyìyángyáng, nghĩa là đắc ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
得意扬扬
déyìyángyáng
đắc ý
Ví dụ với 得意扬扬
他拿着满分的试卷,得意扬扬地回了家。
Tā ná zhe mǎnfēn de shìjuàn, déyìyángyáng de huí le jiā.
Cậu ấy cầm bài thi điểm tuyệt đối, đắc ý về nhà.
赢了比赛以后,他得意扬扬地向大家展示奖杯。
Yíng le bǐsài yǐhòu, tā déyìyángyáng de xiàng dàjiā zhǎnshì jiǎngbēi.
Thắng cuộc thi xong, anh ấy đắc ý khoe cúp với mọi người.
Cách viết 得意扬扬 (thứ tự nét)
得… nét
意… nét
扬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 得意扬扬
得意扬扬 tiếng Trung là gì?
得意扬扬 (déyìyángyáng) nghĩa là đắc ý.
得意扬扬 đọc thế nào?
得意扬扬 đọc là déyìyángyáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 得意扬扬 thế nào?
Ví dụ: 他拿着满分的试卷,得意扬扬地回了家。 (Tā ná zhe mǎnfēn de shìjuàn, déyìyángyáng de huí le jiā.) nghĩa là: Cậu ấy cầm bài thi điểm tuyệt đối, đắc ý về nhà.
得意扬扬 thuộc cấp HSK mấy?
得意扬扬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.