杆 đọc là gǎn, nghĩa là cán, cột. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
杆
gǎn
cán, cột
danh từ, lượng từ

Ví dụ với 杆

他握紧笔杆,认真地写下每个字。
Tā wòjǐn bǐgǎn, rènzhēn de xiěxià měi ge zì.
Anh ấy cầm chặt cán bút, nghiêm túc viết từng chữ.
菜市场里的小贩拿出一杆秤,仔细称了称。
Càishìchǎng li de xiǎofàn náchū yì gǎn chèng, zǐxì chēng le chēng.
Người bán hàng trong chợ lấy ra một cây cân, cẩn thận cân thử.

Cách viết 杆 (thứ tự nét)

杆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 杆

杆 tiếng Trung là gì?

杆 (gǎn) nghĩa là cán, cột (danh từ, lượng từ).

杆 đọc thế nào?

杆 đọc là gǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 杆 thế nào?

Ví dụ: 他握紧笔杆,认真地写下每个字。 (Tā wòjǐn bǐgǎn, rènzhēn de xiěxià měi ge zì.) nghĩa là: Anh ấy cầm chặt cán bút, nghiêm túc viết từng chữ.

杆 thuộc cấp HSK mấy?

杆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.