得心应手 đọc là déxīnyìngshǒu, nghĩa là thuận buồm xuôi gió. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
得心应手
déxīnyìngshǒu
thuận buồm xuôi gió

Ví dụ với 得心应手

练了多年,他做这项工作已经得心应手。
Liàn le duō nián, tā zuò zhè xiàng gōngzuò yǐjīng déxīnyìngshǒu.
Luyện nhiều năm, giờ anh ấy làm công việc này rất thuận tay.
有了合适的工具,修理起来就得心应手了。
Yǒu le héshì de gōngjù, xiūlǐ qǐlai jiù déxīnyìngshǒu le.
Có dụng cụ phù hợp, sửa chữa sẽ trôi chảy thuận tay.

Cách viết 得心应手 (thứ tự nét)

得… nét
心… nét
应… nét
手… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 得心应手

得心应手 tiếng Trung là gì?

得心应手 (déxīnyìngshǒu) nghĩa là thuận buồm xuôi gió.

得心应手 đọc thế nào?

得心应手 đọc là déxīnyìngshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 得心应手 thế nào?

Ví dụ: 练了多年,他做这项工作已经得心应手。 (Liàn le duō nián, tā zuò zhè xiàng gōngzuò yǐjīng déxīnyìngshǒu.) nghĩa là: Luyện nhiều năm, giờ anh ấy làm công việc này rất thuận tay.

得心应手 thuộc cấp HSK mấy?

得心应手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.