察觉 đọc là chájué, nghĩa là nhận ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
察觉
chájué
nhận ra
động từ
Ví dụ với 察觉
他很快察觉到了房间里的变化。
Tā hěn kuài chájuédào le fángjiān li de biànhuà.
Anh ấy nhanh chóng nhận ra sự thay đổi trong phòng.
老师察觉到学生今天有点不对劲。
Lǎoshī chájuédào xuésheng jīntiān yǒudiǎn bú duìjìn.
Thầy giáo nhận ra hôm nay học sinh có chút không ổn.
Cách viết 察觉 (thứ tự nét)
察… nét
觉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 察觉
察觉 tiếng Trung là gì?
察觉 (chájué) nghĩa là nhận ra (động từ).
察觉 đọc thế nào?
察觉 đọc là chájué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 察觉 thế nào?
Ví dụ: 他很快察觉到了房间里的变化。 (Tā hěn kuài chájuédào le fángjiān li de biànhuà.) nghĩa là: Anh ấy nhanh chóng nhận ra sự thay đổi trong phòng.
察觉 thuộc cấp HSK mấy?
察觉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.