督促 đọc là dūcù, nghĩa là đôn đốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
督促
dūcù
đôn đốc
động từ
Ví dụ với 督促
妈妈每天督促孩子按时完成作业。
Māma měitiān dūcù háizi ànshí wánchéng zuòyè.
Mẹ hằng ngày đôn đốc con hoàn thành bài tập đúng giờ.
经理督促大家抓紧时间完成项目。
Jīnglǐ dūcù dàjiā zhuājǐn shíjiān wánchéng xiàngmù.
Giám đốc đôn đốc mọi người tranh thủ thời gian hoàn thành dự án.
Cách viết 督促 (thứ tự nét)
督… nét
促… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 督促
督促 tiếng Trung là gì?
督促 (dūcù) nghĩa là đôn đốc (động từ).
督促 đọc thế nào?
督促 đọc là dūcù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 督促 thế nào?
Ví dụ: 妈妈每天督促孩子按时完成作业。 (Māma měitiān dūcù háizi ànshí wánchéng zuòyè.) nghĩa là: Mẹ hằng ngày đôn đốc con hoàn thành bài tập đúng giờ.
督促 thuộc cấp HSK mấy?
督促 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.