得天独厚 đọc là détiāndúhòu, nghĩa là được thiên nhiên ưu đãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
得天独厚
détiāndúhòu
được thiên nhiên ưu đãi
Ví dụ với 得天独厚
这个小镇有得天独厚的自然风光。
Zhège xiǎozhèn yǒu détiāndúhòu de zìrán fēngguāng.
Thị trấn nhỏ này có phong cảnh thiên nhiên được trời ưu đãi.
靠海的城市有得天独厚的发展条件。
Kào hǎi de chéngshì yǒu détiāndúhòu de fāzhǎn tiáojiàn.
Thành phố ven biển có điều kiện phát triển được trời ưu đãi.
Cách viết 得天独厚 (thứ tự nét)
得… nét
天… nét
独… nét
厚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 得天独厚
得天独厚 tiếng Trung là gì?
得天独厚 (détiāndúhòu) nghĩa là được thiên nhiên ưu đãi.
得天独厚 đọc thế nào?
得天独厚 đọc là détiāndúhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 得天独厚 thế nào?
Ví dụ: 这个小镇有得天独厚的自然风光。 (Zhège xiǎozhèn yǒu détiāndúhòu de zìrán fēngguāng.) nghĩa là: Thị trấn nhỏ này có phong cảnh thiên nhiên được trời ưu đãi.
得天独厚 thuộc cấp HSK mấy?
得天独厚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.