得体 đọc là détǐ, nghĩa là đúng mực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
得体
détǐ
đúng mực
tính từ

Ví dụ với 得体

面试时要穿得得体一些。
Miànshì shí yào chuān de détǐ yìxiē.
Khi phỏng vấn nên ăn mặc đúng mực hơn một chút.
她说话得体,给客户留下了好印象。
Tā shuō huà détǐ, gěi kèhù liúxià le hǎo yìnxiàng.
Cô ấy nói năng đúng mực, để lại ấn tượng tốt cho khách hàng.

Cách viết 得体 (thứ tự nét)

得… nét
体… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 得体

得体 tiếng Trung là gì?

得体 (détǐ) nghĩa là đúng mực (tính từ).

得体 đọc thế nào?

得体 đọc là détǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 得体 thế nào?

Ví dụ: 面试时要穿得得体一些。 (Miànshì shí yào chuān de détǐ yìxiē.) nghĩa là: Khi phỏng vấn nên ăn mặc đúng mực hơn một chút.

得体 thuộc cấp HSK mấy?

得体 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.