大大咧咧 đọc là dàdaliēliē, nghĩa là xuề xòa, sơ ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
大大咧咧
dàdaliēliē
xuề xòa, sơ ý
tính từ
Ví dụ với 大大咧咧
她性格大大咧咧,经常忘了带钥匙。
Tā xìnggé dàdaliēliē, jīngcháng wàng le dài yàoshi.
Cô ấy tính xuề xòa, thường quên mang chìa khóa.
他大大咧咧地把重要文件放在了桌子上。
Tā dàdaliēliē de bǎ zhòngyào wénjiàn fàng zài le zhuōzi shàng.
Anh ấy sơ ý đặt tài liệu quan trọng lên bàn.
Cách viết 大大咧咧 (thứ tự nét)
大… nét
咧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 大大咧咧
大大咧咧 tiếng Trung là gì?
大大咧咧 (dàdaliēliē) nghĩa là xuề xòa, sơ ý (tính từ).
大大咧咧 đọc thế nào?
大大咧咧 đọc là dàdaliēliē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大大咧咧 thế nào?
Ví dụ: 她性格大大咧咧,经常忘了带钥匙。 (Tā xìnggé dàdaliēliē, jīngcháng wàng le dài yàoshi.) nghĩa là: Cô ấy tính xuề xòa, thường quên mang chìa khóa.
大大咧咧 thuộc cấp HSK mấy?
大大咧咧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.